ra phết

Học thuật
Thân thiện
ra phết

Anh ấy chơi đàn ghi-ta ra phết.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm tính từ (thông tục):
    • mức độ cao, đáng kể, đáng nể: Dùng để nhấn mạnh một phẩm chất, đặc điểm hoặc trạng thái nào đó đạt đến mức độ cao, gây ấn tượng (thường tích cực, nhưng đôi khi mang sắc thái mỉa mai).
    • Hách, oai, ra vẻ: Thể hiện một vẻ bề ngoài hoặc thái độ tỏ ra quan trọng, quyền thế hoặc đáng sợ.
dụ sử dụng
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ:

    • Bài toán này khó ra phết. (Bài toán này khó đến mức đáng kể.)
    • Cậu ấy chạy nhanh ra phết. (Cậu ấy chạy nhanh một cách đáng nể.)
    • ấy hát hay ra phết. ( ấy hát hay đến mức đáng ngạc nhiên.)
  • Dùng để chỉ thái độ, vẻ bề ngoài:

    • Ông giám đốc mới nói chuyện hách ra phết. (Ông giám đốc mới nói chuyện với vẻ hách dịch, ra oai đáng kể.)
    • Thằng làm bộ làm tịch ra phết. (Thằng tỏ vẻ làm bộ làm tịch một cách đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái mỉa mai, châm biếm: Cụm từ này đôi khi được dùng để châm biếm một cách kín đáo về sự "ra vẻ" hoặc mức độ được phóng đại của sự việc.
    • Mới được một chức nhỏ đã quan cách ra phết. (Mới được một chức vụ nhỏ đã tỏ ra quan cách một cách đáng chê trách.)
    • Tưởng khó ra phết, hóa ra dễ ợt. (Tưởng khó đến mức đáng kể, hóa ra lại rất dễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra trò: (thông tục) cũng dùng để nhấn mạnh mức độ đáng kể, đáng nói.
    • Ốm ra trò. (Ốm nặng.)
  • Phết: (tính từ, thông tục) có thể đứng một mình với nghĩa tương tự "ghê", "tốt", "đáng nể".
    • Đồ chơi này ngon phết. (Đồ chơi này hay/tốt đấy.)
  • Hách: (tính từ) hách dịch, ra oai.
Từ đồng nghĩa
  • Khá : ở mức độ đáng kể.
  • Đáng kể: giá trị, mức độ cao.
  • Ra vẻ: tỏ thái độ, bộ dạng (thường hàm ý không thật lòng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "ra phết" đây một cụm tính từ cố định.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào kết hợp trực tiếp với "ra phết".

ra phết

Anh ấy chơi đàn ghi-ta ra phết.

  1. Đến cao độ (thtục): Hách ra phết.